Túi chống tĩnh điện

Túi chống tĩnh điện

Còn hàng

Liên hệ

Túi chống tĩnh điện chuyên dùng để đóng gói các sản phẩm phòng sạch (thường là bản mạch điện tử). Túi chống tĩnh điện chất liệu làm từ nhựa PET và có thể đóng gói hút chân không, thường có 2 loại là có khóa và không có khóa. Màu sắc: có thể làm theo yêu cầu Bề mặt túi: có thể in theo yêu cầu Surface Resistively: Top layer:<10E9ohms/sq Metal layer:<10E3ohms/sq Interlayer: <10E9ohms/sq SPECIFICATION ABRASION RESISTANT COATING Thickness 7.5Microns Surface Resistivity <10E9ohm/sq.ASTM D618 At 15% RH.ETS 803 probe 100 Volts Abrasion Resisitance 1000Cycles with mo damages CSI Mode CS-39 Head Load 227 gms Abradent Rough Corrugated Metallized Layer Resisitance <10E0ohm/sq. Light Transmission 40%-0.4 Optical Density Surface Resistivity <10E9ohm/sq.ASTM D618 At 15% RH.ETS 803 probe 100 Volts Triboelectric Charging E1A 541 Appendix C Average.Triboelectric Nanocouombs Quartz<.1.3nEc/inE2 Static Decay 5000-0v<0.01second FTMS 101B Method 4046 Capacitance Probe <10 Volts Differentical-E1A 541 Corrosion No visiable signs detected FTMS 101C Method 3005 Characteristice Tensile Strength >10 lbs./in ASTM D882 Tear Innitiation >2.5 lbs./in ASTM 1004 Puncture Resistance >10e0 p.s.l ASTM D3420 Seam Strength >8 lbs./in ASTM D882 MVTR Barrier >0.2 gm/100 in-2/24 hrs.ASTM E 96 Ocygen Barrier >0.5 cc/100 in-2/24 hrs.ASTM D3958 Heat Sealing Temperature 220-240℃ Time 0.5-3.5seconds Pressure 30-70 p.s.l

Túi chống tĩnh điện chuyên dùng để đóng gói các sản phẩm phòng sạch (thường là bản mạch điện tử). Túi chống tĩnh điện chất liệu làm từ nhựa  PET và có thể đóng gói hút chân không, thường có 2 loại là có khóa và không có khóa.

Màu sắc: có thể làm theo yêu cầu
Bề mặt túi: có thể in theo yêu cầu

Surface Resistively:

  • Top layer:<10E9ohms/sq
  • Metal layer:<10E3ohms/sq
  • Interlayer: <10E9ohms/sq
SPECIFICATION
ABRASION RESISTANT COATING  
Thickness 7.5Microns
Surface Resistivity <10E9ohm/sq.ASTM D618 At 15% RH.ETS 803 probe 100 Volts
Abrasion Resisitance 1000Cycles with mo damages CSI Mode CS-39 Head Load 227 gms Abradent Rough Corrugated
Metallized Layer  
Resisitance <10E0ohm/sq.
Light Transmission 40%-0.4 Optical Density
Surface Resistivity <10E9ohm/sq.ASTM D618 At 15% RH.ETS 803 probe 100 Volts
Triboelectric Charging E1A 541 Appendix C Average.Triboelectric Nanocouombs Quartz<.1.3nEc/inE2
Static Decay 5000-0v<0.01second FTMS 101B Method 4046
Capacitance Probe <10 Volts Differentical-E1A 541
Corrosion No visiable signs detected FTMS 101C Method 3005
Characteristice  
Tensile Strength >10 lbs./in ASTM D882
Tear Innitiation >2.5 lbs./in ASTM 1004
Puncture Resistance >10e0 p.s.l ASTM D3420
Seam Strength >8 lbs./in ASTM D882
MVTR Barrier >0.2 gm/100 in-2/24 hrs.ASTM E 96
Ocygen Barrier >0.5 cc/100 in-2/24 hrs.ASTM D3958
Heat Sealing  
Temperature 220-240℃
Time 0.5-3.5seconds
Pressure 30-70 p.s.l
SVG hỗ trợ quý khách 1 đổi 1 sản phẩm trong trường hợp nếu có lỗi của nhà sản xuất với điều kiện sản phẩm phải còn nguyên tình trạng !
SVG sẽ hỗ trợ quý khách vận chuyển với giá trị 0,1% trên 1 đơn hàng. Vì vậy chúng tôi khuyến khích quý khách liên hệ với chúng tôi để lấy hàng mẫu và trải nghiệm trước khi đưa ra quyết định mua hàng.

Sản phẩm liên quan